Bảng Báo Giá Giường Ngủ theo kích thước
Bảng báo giá giường ngủ theo kích thước là thông tin mà hầu hết gia đình tìm hiểu trước khi sắm sửa phòng ngủ. Giá một chiếc giường phụ thuộc vào kích thước, chất liệu, kiểu dáng đầu giường, có hay không có ngăn kéo và phụ kiện đi kèm. Bài viết dưới đây tổng hợp kích thước giường tiêu chuẩn, bảng giá tham khảo theo vật liệu, giá các mẫu giường thực tế do nhà máy i Nội Thất sản xuất và kinh nghiệm chọn giường phù hợp với từng căn phòng.

Kích thước giường ngủ tiêu chuẩn
Kích thước giường được gọi theo chiều rộng của mặt nằm (nệm). Chiều dài phổ biến ở Việt Nam là 2 m; với người cao trên 1m80 nên chọn giường dài 2m2. Khung giường thực tế thường lớn hơn kích thước nệm 5 – 15 cm mỗi chiều tùy kiểu thành giường và đầu giường.
| Loại giường | Kích thước nệm (rộng x dài) | Phù hợp |
|---|---|---|
| Giường đơn nhỏ | 1m x 2m | Trẻ em, phòng trọ, ký túc xá |
| Giường đơn | 1m2 x 2m | Một người lớn, phòng con, phòng khách |
| Giường đôi nhỏ | 1m4 x 2m – 1m5 x 2m | Phòng ngủ nhỏ, căn hộ mini |
| Giường đôi tiêu chuẩn | 1m6 x 2m | Vợ chồng, phòng ngủ 10 – 14 m² |
| Giường đôi lớn (King) | 1m8 x 2m | Phòng ngủ master, gia đình có con nhỏ ngủ cùng |
| Giường Super King | 2m x 2m2 | Phòng ngủ rộng trên 18 m², biệt thự |
Bảng báo giá giường ngủ theo kích thước
Giường tại i Nội Thất được sản xuất theo kích thước và yêu cầu của từng khách hàng, vì vậy giá được báo chính xác sau khi chốt kích thước, vật liệu và kiểu dáng. Bảng dưới đây giúp bạn hình dung mức chênh lệch giữa các kích thước:
| Kích thước | Mức giá so với giường 1m6 x 2m | Báo giá |
|---|---|---|
| 1m2 x 2m | Thấp hơn do ít vật liệu hơn | Liên hệ 036.9036.088 |
| 1m4 – 1m5 x 2m | Thấp hơn một chút | Liên hệ 036.9036.088 |
| 1m6 x 2m | Mức chuẩn | Liên hệ 036.9036.088 |
| 1m8 x 2m | Cao hơn do tăng diện tích phản giường, đầu giường | Liên hệ 036.9036.088 |
| 2m x 2m2 | Cao nhất, thường làm theo đơn đặt riêng | Liên hệ 036.9036.088 |
Các mẫu giường thi công thực tế của i Nội Thất hiện có giá tham khảo từ 6.500.000đ; giá cuối cùng phụ thuộc kích thước, chất liệu và phụ kiện bạn chọn.

Bảng giá giường ngủ tham khảo theo vật liệu
| Vật liệu | Giá giường ngủ tham khảo |
|---|---|
| Gỗ tự nhiên | Từ 5.000.000đ (tùy loại gỗ) |
| Gỗ ép, gỗ công nghiệp cao cấp | 6.500.000đ – 8.800.000đ |
| Nhựa đặc | 7.800.000đ – 9.000.000đ |
| Giường nhựa ECOPLAST | 5.200.000đ – 6.800.000đ |
| Inox, nhôm | 8.400.000đ – 12.800.000đ |
Giá mang tính tham khảo, chưa gồm nệm; có thể thay đổi theo thời điểm, kích thước và yêu cầu thiết kế. Vui lòng gọi 036.9036.088 để nhận báo giá chính xác.
Giá các mẫu giường ngủ i Nội Thất đã thi công
Dưới đây là giá tham khảo một số mẫu giường thực tế. Bấm vào tên mẫu để xem hình ảnh chi tiết:
| Mẫu giường | Giá tham khảo |
|---|---|
| Giường Ngủ kèm ngăn kéo sâu tại xã Minh Trí | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ gầm thấp tựa bọc da tại xã Trung Giã | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ MDF lõi xanh cốt Thái tại xã Minh Phú | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ vân gỗ MDF tại xã Tân Dân | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ gầm thấp tựa bọc da tại xã Trung Giã | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ 2m4 tại xã Nam Sơn | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ bay đến giấc mơ tại xã Hồng Kỳ | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ màu xám hiện đại đơn giản tại xã Bắc Sơn | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ nhựa đặc vân vải tại xã Chu Phan | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ vân gỗ MDF cao cấp tại xã Đại Mạch | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ xám ghi tích hợp kệ tủ để sách tại xã Liên Trung | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ bọc nỉ lõi sợi mềm tại xã Liên Hồng | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ bọc nỉ khung tại xã Liên Hà | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ vân gỗ sáng tựa bọc da tại xã Hồng Hà | 6.500.000đ |
| Giường Ngủ bọc nỉ quý tộc tại xã Đại Thịnh | 6.500.000đ |

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá giường ngủ
Mỗi công trình có kích thước, vật liệu và yêu cầu khác nhau, vì vậy giá giường ngủ được tính theo thực tế. Các yếu tố chính gồm:
| Yếu tố | Ảnh hưởng đến chi phí |
|---|---|
| Kích thước, số lượng buồng, chiều cao | Diện tích mặt đứng càng lớn, chi phí vật liệu và gia công càng tăng |
| Vật liệu thùng | Nhựa đặc, MDF lõi xanh, gỗ tự nhiên có mức giá khác nhau |
| Bề mặt cánh | Melamine < Laminate < PET < Acrylic, cánh kính khung nhôm |
| Phụ kiện | Bản lề giảm chấn, ray âm, tay nắm, đèn LED, phụ kiện thông minh |
| Độ phức tạp thiết kế | Bo cong, kịch trần, chữ L, kết hợp nhiều công năng |
| Vị trí thi công | Khoảng cách vận chuyển, điều kiện thi công tại công trình |
Để nhận báo giá giường ngủ chính xác cho ngôi nhà của bạn, vui lòng liên hệ hotline 036.9036.088 – i Nội Thất khảo sát, tư vấn và thiết kế miễn phí.
Chọn kích thước giường theo diện tích phòng
- Phòng 8 – 10 m²: giường 1m2 – 1m4, ưu tiên giường có ngăn kéo để tăng lưu trữ.
- Phòng 10 – 14 m²: giường 1m6 x 2m là hợp lý nhất, vẫn đủ chỗ cho tủ quần áo.
- Phòng 14 – 18 m²: giường 1m8 x 2m kèm hai tab đầu giường.
- Phòng trên 18 m²: có thể dùng giường 2m x 2m2, đầu giường bọc nệm hoặc ốp vách kịch trần.
Nguyên tắc chung: chừa lối đi tối thiểu 60 cm ở hai bên và cuối giường; nếu kê một cạnh sát tường, lối đi cạnh còn lại nên rộng 70 – 80 cm.

Chọn kích thước giường theo người sử dụng
- Một người lớn: 1m2 – 1m4 rộng rãi, thoải mái trở mình.
- Hai vợ chồng: tối thiểu 1m6; nếu một trong hai người ngủ hay trở mình, nên chọn 1m8.
- Bố mẹ và con nhỏ ngủ cùng: 1m8 – 2m.
- Trẻ em: 1m – 1m2, chiều cao giường thấp, bo cạnh an toàn.
- Người cao tuổi: mặt nệm cao 45 – 50 cm so với sàn để dễ ngồi dậy.
Các kiểu giường ảnh hưởng đến giá
Giường bọc nệm đầu giường
Đầu giường bọc mút và da PU, nỉ hoặc vải; êm ái khi tựa lưng, sang trọng. Chi phí cao hơn giường đầu phẳng do thêm vật liệu bọc và công may.
Giường có ngăn kéo
Thêm 2 – 4 hộc kéo dưới gầm với ray bi giảm chấn; chi phí tăng theo số ngăn và loại ray nhưng bù lại được không gian lưu trữ lớn.
Giường gầm thấp kiểu Nhật
Thiết kế tối giản, ít vật liệu khung; phù hợp phòng trần thấp, phong cách Japandi.
Giường kết hợp đèn LED, vách đầu giường kịch trần
Tạo điểm nhấn cho phòng ngủ master; chi phí gồm thêm vách ốp và hệ đèn.

Vật liệu sản xuất giường ngủ tại nhà máy i Nội Thất
Chất lượng và tuổi thọ của giường ngủ phụ thuộc trước hết vào vật liệu. Khí hậu miền Bắc có mùa nồm ẩm kéo dài, độ ẩm không khí có lúc vượt 90%, vì vậy i Nội Thất ưu tiên các dòng vật liệu chống ẩm, chống mối mọt và ổn định kích thước.
Tấm nhựa nội thất (nhựa đặc, nhựa PVC foam)
Tấm nhựa đặc và nhựa PVC foam mật độ cao như Picomat, Ecoplast, Eco+, Penco không hút nước, không phồng rộp, không mối mọt. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các vị trí tiếp xúc nước, hơi ẩm thường xuyên. Bề mặt được phủ film, PET hoặc Acrylic nên màu sắc phong phú, dễ lau chùi.
Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm
MDF lõi xanh có khả năng kháng ẩm tốt hơn MDF thường, bề mặt phẳng mịn, phù hợp phủ Melamine, Laminate, Acrylic hoặc sơn. Vật liệu này cho giường ngủ đường nét sắc sảo, giá thành hợp lý và đa dạng phong cách.
Bề mặt hoàn thiện
- Melamine: chống trầy cơ bản, nhiều vân gỗ, chi phí tối ưu.
- Laminate: chịu va đập, chịu nhiệt tốt hơn, bền màu.
- Acrylic bóng gương: sang trọng, phản chiếu ánh sáng, hợp không gian hiện đại.
- PET mờ: chống bám vân tay, cảm giác mịn tay, màu trơn thời thượng.
Tùy ngân sách và vị trí sử dụng, kiến trúc sư của i Nội Thất sẽ tư vấn phương án phối vật liệu: thùng tủ dùng vật liệu chống ẩm, cánh tủ dùng bề mặt cao cấp để vừa bền vừa đẹp mà vẫn tối ưu chi phí.
Kích thước nệm và cách đo trước khi đặt giường
- Đo kích thước nệm hiện có (nếu dùng lại) để làm phản giường vừa khít, tránh xô lệch.
- Độ dày nệm phổ biến 10 – 25 cm; tổng chiều cao mặt nệm lý tưởng 45 – 55 cm tính từ sàn.
- Đo chiều rộng cửa phòng, hành lang, cầu thang để đảm bảo vận chuyển được các tấm khung lớn.
- Kiểm tra vị trí ổ điện, công tắc đầu giường để bố trí tab và đèn ngủ hợp lý.
Quy trình thiết kế – sản xuất – lắp đặt giường ngủ
- Tiếp nhận yêu cầu: khách hàng gửi hình ảnh hiện trạng, kích thước sơ bộ, phong cách mong muốn và ngân sách qua hotline/Zalo 036.9036.088.
- Khảo sát, đo đạc: kỹ thuật viên đo chính xác kích thước, kiểm tra tường, trần, sàn, vị trí điện nước.
- Thiết kế 2D/3D: kiến trúc sư lên phương án bố trí, màu sắc, vật liệu; khách hàng chỉnh sửa đến khi hài lòng.
- Báo giá và ký hợp đồng: báo giá chi tiết từng hạng mục, vật liệu, phụ kiện; thời gian thi công được cam kết rõ ràng.
- Sản xuất tại nhà máy: vật liệu được cắt CNC, dán cạnh, khoan lỗ chính xác tại nhà máy i Nội Thất (Thôn Trung Hà 3, Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam).
- Lắp đặt và bàn giao: đội thợ lắp đặt tại công trình, căn chỉnh cánh, ray, bản lề; vệ sinh và bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành.
Nhờ sản xuất trực tiếp không qua trung gian, i Nội Thất kiểm soát được chất lượng từng chi tiết và rút ngắn thời gian hoàn thiện giường ngủ so với đặt hàng qua nhiều khâu.

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản giường ngủ
- Lau bề mặt bằng khăn mềm ẩm và dung dịch tẩy rửa trung tính; tránh hóa chất mạnh, miếng cọ kim loại.
- Không để nước đọng lâu trên bề mặt và cạnh dán; lau khô ngay khi bị đổ nước.
- Định kỳ kiểm tra, siết lại bản lề, ray trượt; tra dầu cho ray nếu cần.
- Không đặt vật quá nặng lên đợt, cánh tủ hoặc treo đồ vượt tải trọng.
- Mùa nồm nên đóng cửa phòng, bật máy hút ẩm hoặc điều hòa chế độ khô để bảo vệ đồ nội thất.

Kinh nghiệm chọn màu sắc và phong cách cho giường ngủ
- Không gian nhỏ: ưu tiên tông sáng như trắng, kem, xám nhạt, vân gỗ sồi để mở rộng cảm giác không gian.
- Không gian rộng, sang trọng: có thể dùng ghi đậm, xanh rêu, vân óc chó, kết hợp kim loại và đèn LED.
- Phong cách hiện đại: cánh phẳng, tay nắm âm, màu trơn hoặc PET mờ.
- Phong cách Bắc Âu (Scandinavian): vân gỗ sáng kết hợp trắng, đường nét đơn giản.
- Phong cách tân cổ điển: cánh phào chỉ, màu trắng – vàng đồng, tay nắm cổ điển.
Nên chọn giường ngủ đồng bộ màu sắc với sàn, cửa và các món nội thất khác trong cùng không gian. Kiến trúc sư i Nội Thất sẽ gửi phối cảnh 3D để bạn hình dung trước khi sản xuất.
Khu vực phục vụ
i Nội Thất nhận thiết kế, sản xuất và lắp đặt giường ngủ tại toàn bộ các phường, xã của Hà Nội (Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hoàng Mai…), tỉnh Phú Thọ nơi đặt nhà máy và các tỉnh thành lân cận như Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Dương, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc cũ. Với đơn hàng số lượng lớn cho nhà cho thuê, chung cư mini, homestay, chúng tôi nhận vận chuyển và lắp đặt trên toàn quốc.
Vì sao nên chọn i Nội Thất?
- Nhà máy sản xuất trực tiếp tại Phú Thọ – giá tốt, không qua trung gian.
- Thiết kế theo kích thước thực tế của từng ngôi nhà, miễn phí khảo sát và bản vẽ 3D.
- Vật liệu chống ẩm phù hợp khí hậu miền Bắc, nguồn gốc rõ ràng.
- Xuất hóa đơn VAT, hợp đồng và bảo hành minh bạch.
- Hàng trăm công trình thực tế đã bàn giao – bạn có thể xem ngay trong danh mục này.
Câu hỏi thường gặp về giá giường ngủ
Giá giường đã bao gồm nệm chưa?
Giá giường trong bảng là phần khung giường; nệm được báo riêng theo loại (lò xo, cao su, bông ép) và độ dày bạn chọn.
Có làm giường theo kích thước riêng không?
Có. i Nội Thất sản xuất giường theo mọi kích thước, kể cả giường cho phòng đặc biệt, giường tầng, giường kết hợp tủ.
Giá đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt chưa?
Với công trình tại Hà Nội và Phú Thọ, giá thường bao gồm vận chuyển và lắp đặt theo hợp đồng; đơn hàng đi tỉnh báo phí vận chuyển riêng.
Đặt giường mất bao lâu?
Khoảng 7 – 10 ngày sản xuất kể từ khi chốt bản vẽ; lắp đặt tại nhà trong vài giờ.
Có xuất hóa đơn VAT không?
Có, i Nội Thất xuất hóa đơn VAT cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.
Mẫu giường ngủ i Nội Thất đã thi công












Liên hệ i Nội Thất
- CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU I NỘI THẤT – MST: 2500787004
- Nhà máy: Thôn Trung Hà 3, Xã Nguyệt Đức, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- Hotline / Zalo: 036.9036.088
- Email: inoithat6789@gmail.com
- Website: https://inoithat.com